1Danh từ
- muối
- muối ăn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
主要成分是氯化钠的白色结晶体,是重要的调味品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
放/加 + 盐
Thêm hoặc nêm muối vào món ăn. VD: 炒菜时要最后放盐。– Khi xào rau nên cho muối vào sau cùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “盐” 18
- 盐水yánshuǐ DIÊM THỦYnước muốiHSK4
- 食盐shíyán THỰC DIÊMmuối ăn; muối ăn hàng ngàyHSK5
- 石盐shíyán THẠCH DIÊMmuối mỏ; khoáng vật halitHSK6
- 泻盐xièyánmuối Epsom; muối nhuận tràng (magie sunfat)HSK6
- 浴盐yùyánmuối tắmHSK6
- 钾盐jiǎyán GIÁP DIÊMmuối kali
- 嗅盐xiùyán KHỨU DIÊMmuối ngửi (dùng làm tỉnh người khi ngất)
- 盐卤yánlǔ DIÊM LỖnước ót (nước cái đọng lại sau khi kết tinh muối ăn, thường dùng làm đông đậu phụ hoặc khử trùng)
- 岩盐yányán NHAM DIỄMmuối mỏ; muối đá
- 碳酸盐tànsuānyán THÁN TOAN DIÊMcacbonat; muối cacbonatHSK6
- 硝酸盐xiāosuānyán TIÊU TOAN DIÊMmuối nitratHSK6
- 硅酸盐guīsuānyán KHUÊ TOAN DIÊMsilicat; muối silicat
- 磷酸盐línsuānyán LÂN TOAN DIÊMmuối photphat; photphat
- 硫酸盐liúsuānyánmuối sunfat
- 盐肤木yánfūmù DIÊM PHU MỘCcây muối; cây ngũ bội tử
- 乙酸盐yǐsuānyán ẤT TOAN DIÊMmuối axetat
- 柴米油盐chái mǐ yóu yán SÀI MỄ DU DIÊMcủi gạo dầu muối, chuyện cơm áo gạo tiềnHSK6
- 亚硝酸盐yàxiāosuānyánmuối nitrit; nitrit
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
