Chuyển đến nội dung
盐鹽

yán

Hán Việt: DIÊM

Danh từ

HSK4Lượng từ: 包、袋、勺、克

1Danh từ

  1. muối
  2. muối ăn

Ví dụ

  1. 做汤的时候别放太多盐。

    Zuò tāng de shíhou bié fàng tài duō yán.Khi nấu canh đừng cho nhiều muối quá.

  2. 请帮我拿一下盐。

    Qǐng bāng wǒ ná yíxià yán.Xin hãy lấy giúp tôi lọ muối.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 放盐 fàng yáncho muối
  • 一袋盐 yí dài yánmột túi muối
  • 食用盐 shíyòng yánmuối ăn
  • 少盐 shǎo yánít muối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

主要成分是氯化钠的白色结晶体,是重要的调味品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

放/加 + 盐

Thêm hoặc nêm muối vào món ăn. VD: 炒菜时要最后放盐。– Khi xào rau nên cho muối vào sau cùng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

盐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “盐” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1