1Danh từ
- diều (của loài chim, gia cầm)
Ví dụ
Xiǎojī de sùzi gǔgǔ de, xiǎnrán chī de hěn bǎo.
Diều gà con phồng căng, rõ ràng là đã ăn rất no.
Niǎor bǎ shíwù xiān cún zài sùzi lǐ.
Chim tích trữ thức ăn tạm thời trong diều.
Gēzi de sùzi néng fēnmì gērǔ lái bǔyù chūniǎo.
Diều bồ câu có thể tiết ra sữa bồ câu để nuôi chim non.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟类食管下段膨大的囊状部分,用来暂存和软化食物;嗉囊。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
嗉子 + 饱胀/鼓鼓的
miêu tả diều gà/chim đầy no căng. VD: 雏鸟的嗉子吃得饱胀。– Diều chim non ăn no căng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
