Chuyển đến nội dung
嗡嗡叫

wēngwēngjiào

Hán Việt: ÔNG ÔNG KHIẾU

Động từ

1Động từ

  1. kêu vo ve
  2. kêu ong ong

Ví dụ

  1. 蚊子在耳边嗡嗡叫,吵得我睡不着。

    Wénzi zài ěrbiān wēngwēngjiào, chǎo de wǒ shuì bù zháo.Muỗi cứ vo ve bên tai khiến tôi không ngủ được.

  2. 一群蜜蜂在花丛中嗡嗡叫。

    Yì qún mìfēng zài huācóng zhōng wēngwēngjiào.Một đàn ong đang vo ve trong bụi hoa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 在耳边嗡嗡叫 zài ěrbiān wēngwēngjiàokêu vo ve bên tai
  • 不停地嗡嗡叫 bùtíng de wēngwēngjiàokêu vo ve không ngừng
  • 蚊子嗡嗡叫 wénzi wēngwēngjiàomuỗi kêu vo ve
  • 苍蝇嗡嗡叫 cāngying wēngwēngjiàoruồi kêu vo ve

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

发出嗡嗡的声音,常用来形容蜜蜂、蚊蝇等飞动时发出的声音。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

con vật/vật + (不停地) + 嗡嗡叫

Dùng để miêu tả tiếng kêu râm ran liên tục của côn trùng nhỏ (ong, muỗi, ruồi) hoặc tiếng động cơ kêu rè rè. VD: 机器一直在嗡嗡叫。 – Máy móc cứ kêu ù ù suốt.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

嗡
嗡
叫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1