Chuyển đến nội dung
叫叫 / 呌

jiào

Hán Việt: KHIẾU

HSK1Bộ: 口5 nét

1Động từ, (giới từ)

  1. gọi
  2. tên là

Ví dụ

  1. 我叫李明。

    Tôi tên là Lý Minh.

  2. 他叫大卫。

    Tā jiào Dàwèi.

    Anh ấy tên là David.

  3. 妈妈叫我回家吃饭。

    Māma jiào wǒ huí jiā chīfàn.

    Mẹ gọi tôi về nhà ăn cơm.

2Động từ

  1. gọi, tên là
  2. bảo, gọi, khiến
  3. bảo, gọi, yêu cầu
  4. tên là, gọi là
  5. gọi là, tên là

Ví dụ

  1. 你叫什么?

    Nǐ jiào shénme?

    Bạn tên là gì?

  2. 请叫一下王老师。

    Qǐng jiào yíxià Wáng lǎoshī.

    Xin hãy gọi thầy Vương một tiếng.

  3. 有人在外面叫你。

    Yǒurén zài wàimiàn jiào nǐ.

    Có người đang gọi bạn ở bên ngoài.

  4. 老师叫大家回答问题。

    Lǎoshī jiào dàjiā huídá wèntí.

    Thầy giáo bảo mọi người trả lời câu hỏi.

  5. 我叫李文。

    Wǒ jiào Lǐ Wén.

    Mình tên là Lý Văn.

3Giới từ

  1. bị (dùng trong câu bị động khẩu ngữ)

Ví dụ

  1. 车子叫朋友借走了。

    Chēzi jiào péngyou jiè zǒu le.

    Xe bị bạn mượn đi mất rồi.

  2. 你叫李文吧?

    Nǐ jiào Lǐ Wén ba?

    Bạn tên là Lý Văn đúng không?

    Từ mục 吧

  3. 我叫王一飞。

    Wǒ jiào Wáng Yīfēi.

    Cô tên là Vương Nhất Phi.

    Trong bài: HSK1 · 很高兴认识你! – Rất vui được làm quen với bạn!

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 叫名字 jiào míngzigọi tên
  • 叫什么 jiào shénmetên là gì
  • 叫出租车 jiào chūzūchēgọi xe taxi
  • 大声叫 dà shēng jiàokêu to / hét lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

呼喊;称呼,称为;使得。

Ghi chú: Động từ; cũng có thể mang nghĩa gọi hoặc bảo ai làm gì.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

叫 + tên

Dùng để giới thiệu tên họ. VD: 我叫王朋。– Tôi tên là Vương Bằng.

叫 + người + động từ

Bảo ai, sai khiến ai làm gì (câu kiêm ngữ). VD: 妈妈叫我去买菜。– Mẹ bảo tôi đi mua rau.

Chủ ngữ + 请 / 让 / 叫 + Tân ngữ (Kiêm ngữ) + Động từ / Cụm động từ

Câu kiêm ngữ là câu có vị ngữ do hai cụm động từ tạo thành, trong đó tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ thực hiện hành động của động từ thứ hai. Khi động từ thứ nhất là “请” (mời, nhờ một cách lịch sự), “让” (bảo, để, cho phép, nhờ) hoặc “叫” (gọi, bảo, sai bảo), câu dùng để biểu thị yêu cầu, đề nghị hoặc phân công ai đó làm việc gì.

我想请你帮个忙。 – Mình muốn nhờ bạn giúp một việc.

王老师让我们说中文。 – Cô Vương bảo chúng em nói tiếng Trung.

Bài học: HSK2 · 你能去接他吗? – Cậu đi đón cậu ấy được không?

Chủ ngữ + 叫 + 什么 (名字)?

Dùng để hỏi tên người khác. Đại từ nghi vấn '什么' (gì, cái gì) đóng vai trò định ngữ đứng trước danh từ '名字' (tên), trật tự ngược lại so với tiếng Việt ('tên gì'). Khi trả lời dùng cấu trúc '我叫 + Họ tên'.

你叫什么? – Bạn tên là gì?

王老师叫什么名字? – Cô Vương tên là gì?

Bài học: HSK1 · 很高兴认识你! – Rất vui được làm quen với bạn!

Chủ ngữ (đối tượng chịu tác động) + 让 / 叫 + Tân ngữ (chủ thể gây ra hành động) + Động từ + Thành phần khác

Câu bị động dùng “让” hoặc “叫” rất phổ biến trong khẩu ngữ. Chủ ngữ là đối tượng chịu tác động của hành vi, “让/叫” dùng để dẫn ra đối tượng thực hiện hành vi đó. Lưu ý: sau “让/叫” bắt buộc phải có tân ngữ (chủ thể gây ra hành vi), không được lược bỏ như chữ “被”; động từ thường không đứng trơ trọi: trước động từ có thể thêm “给”, sau động từ cần có bổ ngữ kết quả, bổ ngữ xu hướng hoặc trợ từ “了”.

这个视频让同学放到了互联网上。 – Video này được bạn học đăng lên Internet.

门叫风给关上了。 – Cửa bị gió đóng lại rồi.

Bài học: HSK4 · 科技让生活更方便 – Công nghệ giúp cuộc sống tiện hơn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

叫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “叫” 16

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1