Từ điển chưa có mục “嗳”. Pinyin tham khảo: āi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā wèibù bùshì, yìzhí ǎiqì fǎnsuān.
Dạ dày anh ấy khó chịu, liên tục ợ hơi và trào ngược axit.
Từ mục 嗳气
Hē le tànsuān yǐnliào zhīhòu róngyì ǎiqì.
Uống nước có ga xong rất dễ bị ợ hơi.
Từ mục 嗳气
Fànhòu jīngcháng ǎiqì kěnéng shì xiāohuà bùliáng de zhēngzhào.
Sau bữa ăn thường xuyên ợ hơi có thể là dấu hiệu tiêu hóa kém.
Từ mục 嗳气
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “嗳” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
