1Động từ
- ợ hơi
Ví dụ
Fànhòu jīngcháng ǎiqì kěnéng shì xiāohuà bùliáng de zhēngzhào.
Sau bữa ăn thường xuyên ợ hơi có thể là dấu hiệu tiêu hóa kém.
Tā wèibù bùshì, yìzhí ǎiqì fǎnsuān.
Dạ dày anh ấy khó chịu, liên tục ợ hơi và trào ngược axit.
Hē le tànsuān yǐnliào zhīhòu róngyì ǎiqì.
Uống nước có ga xong rất dễ bị ợ hơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
胃中气体上出咽喉所发出的声响,俗称打嗝。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
胃胀/胃痛 + 伴有 + 嗳气
Dùng trong miêu tả bệnh lý lâm sàng: biểu hiện bệnh kèm theo triệu chứng ợ hơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
