Chuyển đến nội dung
嘉鱼嘉魚

jiāyú

Hán Việt: GIA NGƯ

Lượng từ: 尾、条 / 个

1Danh từ

  1. cá ngon
  2. cá quý (loài cá ngon thời cổ, xuất phát từ Kinh Thi)

Ví dụ

  1. 《诗经》中有“南有嘉鱼,烝然罩罩”的名句。

    Shījīng zhōng yǒu "nán yǒu jiāyú, zhēngrán zhàozhào" de míngjù.

    Kinh Thi có câu nổi tiếng: "Nam có cá ngon, bơi lội trong đăng đó".

  2. 古人常用嘉鱼来宴请尊贵的宾客。

    Gǔrén cháng yòng jiāyú lái yànqǐng zūnguì de bīnkè.

    Người xưa thường dùng cá ngon để thết đãi khách quý.

  3. 这里的嘉鱼肉质鲜嫩,深得食客好评。

    Zhèlǐ de jiāyú ròuzhì xiānnèn, shēn dé shíkè hǎopíng.

    Cá ngon ở đây thịt mềm ngọt, nhận được đánh giá cao từ thực khách.

2Danh từ riêng

  1. huyện Gia Ngư (thuộc tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)

Ví dụ

  1. 嘉鱼县位于湖北省东南部。

    Jiāyú Xiàn wèiyú Húběi shěng dōngnán bù.

    Huyện Gia Ngư nằm ở phía đông nam tỉnh Hồ Bắc.

  2. 他的老家在湖北嘉鱼。

    Tā de lǎojiā zài Húběi Jiāyú.

    Quê hương của anh ấy ở Gia Ngư, Hồ Bắc.

  3. 嘉鱼盛产莲藕,品质极佳。

    Jiāyú shèngchǎn lián'ǒu, pǐnzhì jí jiā.

    Gia Ngư trù phú về củ sen, chất lượng vô cùng tuyệt hảo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 嘉鱼县 Jiāyú Xiànhuyện Gia Ngư
  • 湖北嘉鱼 Húběi JiāyúGia Ngư, Hồ Bắc
  • 南有嘉鱼 nán yǒu jiāyúphương nam có cá ngon (thành ngữ/điển cố)
  • 品尝嘉鱼 pǐncháng jiāyúthưởng thức cá ngon

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

1. 泛指美味的鱼,古籍指名贵淡水鱼;2. 县名,位于中国湖北省。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在/位于 + 嘉鱼(县)

Dùng để chỉ vị trí địa lý của địa danh huyện Gia Ngư.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

嘉
鱼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1