1Danh từ
- purin (hợp chất hữu cơ dị vòng)
Ví dụ
Hǎixiān zhōng hányǒu jiào duō de piàolìng.
Hải sản chứa tương đối nhiều purin.
Tòngfēng huànzhě yīnggāi shǎo chī gāo piàolìng shíwù.
Bệnh nhân gút nên ăn ít thực phẩm giàu purin.
Tǐnèi piàolìng dàixiè yìcháng huì dǎozhì niàosuān piān gāo.
Rối loạn chuyển hóa purin trong cơ thể sẽ dẫn đến axit uric tăng cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机化合物,含碳、氢、氮,是生物体内合成核酸的重要原料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富含/含 + 嘌呤
Dùng biểu thị loại thực phẩm hoặc chất nào đó có chứa purin. VD: 啤酒富含嘌呤。– Bia rất giàu purin.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “嘌呤” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
