Chuyển đến nội dung
鸟嘌呤鳥嘌呤

niǎopiàolìng

Hán Việt: ĐIỂU PHIÊU LẬNG

Danh từ

1Danh từ

  1. guanin (một trong bốn bazơ nitơ của ADN và ARN)

Ví dụ

  1. 鸟嘌呤是核酸的重要组成部分。

    Niǎopiàolìng shì hésuān de zhòngyào zǔchéng bùfen.Guanin là thành phần cấu tạo quan trọng của axit nucleic.

  2. 在DNA中,鸟嘌呤与胞嘧啶通过氢键配对。

    Zài DNA zhōng, niǎopiàolìng yǔ bāomìdìng tōngguò qīngjiàn pèiduì.Trong ADN, guanin bắt cặp với xitôzin qua liên kết hydro.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鸟嘌呤核苷酸 niǎopiàolìng hégānsuānnucleotit guanin
  • 鸟嘌呤碱基 niǎopiàolìng jiǎnjībazơ guanin
  • 与鸟嘌呤配对 yǔ niǎopiàolìng pèiduìbắt cặp với guanin
  • 鸟嘌呤含量 niǎopiàolìng hánliànghàm lượng guanin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种嘌呤碱基,存在于核酸中,是DNA和RNA的重要组成成分,代号为G。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

鸟嘌呤 + 与……配对

guanin bắt cặp với... VD: 鸟嘌呤与胞嘧啶配对。– Guanin bắt cặp với xitôzin.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鸟
嘌
呤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1