1Động từ
- đáp lễ
- mời lại (rượu)
- trả đũa
- đáp trả
Ví dụ
Kèrén jìng le jiǔ, zhǔrén liánmáng huíjìng le yì bēi.
Khách mời rượu, chủ nhà vội vàng mời lại một ly.
Miànduì duìfāng de wúlǐ zhǐzé, tā yǔyǐ yánlì de huíjìng.
Đối mặt với sự chỉ trích vô lý của đối phương, anh ấy đã đáp trả nghiêm khắc.
Tā sòng le wǒ yí fèn lǐwù, wǒ děi xiǎngxiang yào huíjìng tā shénme.
Anh ấy tặng tôi một món quà, tôi phải nghĩ xem nên đáp lễ anh ấy cái gì.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
回赠(多指敬酒、送礼等);也比喻回击对方的言行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
回敬 + tân ngữ (người / chén rượu...)
Đáp lễ hoặc trả đũa ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
