1Động từ
- đầu cơ tích trữ
- tích trữ (hàng hoá)
Ví dụ
Táifēng láilín qián, xǔduō shìmín kāishǐ túnjī liángshi.
Trước khi bão đổ bộ, nhiều người dân bắt đầu tích trữ lương thực.
Zhèngfǔ yánlì dǎjī bùfǎ shāngrén túnjī wùzī de xíngwéi.
Chính phủ kiên quyết xử lý hành vi đầu cơ tích trữ hàng hóa của thương nhân bất chính.
Shāngrén túnjījūqí, qǐtú táigāo wùjià móuqǔ bàolì.
Thương nhân đầu cơ tích trữ, hòng đẩy giá cao để trục lợi lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大量储存物资(多指为了投机牟利)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
囤积 + danh từ (vật tư/hàng hóa)
Động từ mang tân ngữ chỉ hành vi tích trữ đồ đạc. VD: 囤积生活必需品。– Tích trữ nhu yếu phẩm sinh hoạt.
严禁 / 禁止 + 囤积
Nghiêm cấm hành vi đầu cơ găm hàng. VD: 严禁囤积居奇。– Nghiêm cấm đầu cơ găm hàng tích trữ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
