Chuyển đến nội dung
积積

jī

Hán Việt: TÍCH

HSK7–9Bộ: 禾10 nét

1Động từ

  1. tích lũy
  2. chứa dồn
  3. dồn tụ

Ví dụ

  1. 日积月累。

    Rì jī yuè lěi.

    Ngày tích tháng lũy.

  2. 屋顶积满了雪。

    Wūdǐng jī mǎn le xuě.

    Mái nhà tuyết tích tụ đầy ắp.

  3. 学习知识要靠一点一滴地积起来。

    Xuéxí zhīshi yào kào yìdiǎnyìdī de jī qǐlái.

    Học tập kiến thức phải dựa vào việc tích cóp từng chút một.

2Danh từ

  1. tích (kết quả phép nhân)

Ví dụ

  1. 三乘四的积是十二。

    Sān chéng sì de jī shì shí'èr.

    Tích của ba nhân bốn là mười hai.

  2. 两数相乘,求其积。

    Liǎng shù xiāngchéng, qiú qí jī.

    Hai số nhân với nhau, tìm tích của chúng.

  3. 这个公式用来计算几个因数的积。

    Zhège gōngshì yòng lái jìsuàn jǐ gè yīnsù de jī.

    Công thức này dùng để tính tích của vài thừa số.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 日积月累 rì jī yuè lěingày tích tháng lũy
  • 积少成多 jī shǎo chéng duōtích tiểu thành đại
  • 积雪 jīxuětuyết đọng
  • 积水 jīshuǐnước ứ đọng
  • 积怨 jīyuànoán hận tích tụ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

聚集,累积;乘法的得数。

Ghi chú: Bên trái là bộ Hòa (禾 - cây lúa, ngũ cốc), bên phải là chữ Chỉ (只), hình ảnh gom góp từng bông lúa cất vào kho để tích lũy dần.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

积 + tân ngữ / bổ ngữ (满/在...)

Biểu thị sự dồn tụ, tích trữ vật chất hoặc tính chất dần dần theo thời gian. VD: 积了很多灰尘。– Bám rất nhiều bụi bẩn.

主语 + 使 + 宾语 + 动词短语

Câu kiêm ngữ biểu thị một tình huống, hành động hoặc nguyên nhân nào đó tác động làm cho người/vật phát sinh sự thay đổi hay mang lại kết quả nhất định. Trong đó "使" mang nghĩa "khiến cho, làm cho", mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết và các ngữ cảnh mang tính khách quan.

她的话使大家都笑了。 – Câu nói của cô ấy khiến mọi người đều bật cười.

这次工作使他积累了很多经验。 – Lần làm việc này giúp anh ấy tích lũy được nhiều kinh nghiệm.

Bài học: HSK4 · 工作中积累经验 – Tích lũy kinh nghiệm trong công việc

首先……,然后 / 其次……

Cặp liên từ này biểu thị quan hệ tiếp nối theo trình tự thời gian (trước tiên..., sau đó...) hoặc phân định trật tự trước sau, chính phụ của các sự việc, lý lẽ (trước hết..., tiếp theo / thứ hai là...). Vế đầu nêu hành động hoặc lý do ưu tiên số một, vế sau dùng "然后" (chỉ bước tiếp theo) hoặc "其次" (chỉ thứ bậc tiếp theo).

咱们买东西不能光看广告,首先得看质量好不好,然后再看价格合不合适。 – Tụi mình mua đồ không thể chỉ nghe mỗi quảng cáo, trước hết phải xem chất lượng có tốt hay không đã, sau đó mới xem giá cả có hợp lý không.

遇到问题,首先想想问题为什么出现,然后再积极想办法解决。 – Khi gặp vấn đề, trước tiên hãy nghĩ xem vì sao vấn đề phát sinh, sau đó mới tích cực tìm cách giải quyết.

Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

积

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “积” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1