Chuyển đến nội dung
圣水聖水

shèngshuǐ

Hán Việt: THÁNH THỦY

Danh từ

HSK6Lượng từ: 滴、瓶

1Danh từ

  1. nước thánh (trong tôn giáo)

Ví dụ

  1. 神父把圣水洒在信徒身上。

    Shénfù bǎ shèngshuǐ sǎ zài xìntú shēnshang.Linh mục rảy nước thánh lên người các tín đồ.

  2. 在宗教仪式中,圣水代表着净化。

    Zài zōngjiào yíshì zhōng, shèngshuǐ dàibiǎozhe jìnghuà.Trong nghi lễ tôn giáo, nước thánh đại diện cho sự thanh tẩy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 洒圣水 sǎ shèngshuǐrảy nước thánh
  • 一瓶圣水 yì píng shèngshuǐmột bình nước thánh
  • 圣水池 shèngshuǐchíbồn nước thánh
  • 领圣水 lǐng shèngshuǐlĩnh/xin nước thánh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

天主教、东正教等在宗教仪式中祝圣过的水。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 圣水 + 祈福/洗礼

Dùng nước thánh để cầu phúc hoặc làm phép rửa tội.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

圣
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1