1Danh từ
- dầu thánh (dùng trong nghi lễ tôn giáo)
Ví dụ
Shénfù yòng shèngyóu wèi xīnshēng'ér xíng xǐlǐ.
Linh mục dùng dầu thánh làm lễ rửa tội cho em bé mới sinh.
Zài Tiānzhǔjiào yíshì zhōng, shèngyóu jùyǒu tèshū de zōngjiào yìyì.
Trong nghi thức Công giáo, dầu thánh có ý nghĩa tôn giáo đặc biệt.
Zhǔjiào zài Fùhuójié qián zhùshèng le xīn de shèngyóu.
Giám mục đã thánh hiến dầu thánh mới trước lễ Phục sinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天主教、东正教等在施行圣事时,经主教祝圣过的植物油(通常为橄榄油)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 圣油 + động từ (敷/抹/行礼)
Biểu thị phương tiện sử dụng dầu thánh trong các nghi thức tôn giáo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
