Chuyển đến nội dung
油

yóu

Hán Việt: DU

HSK4Lượng từ: 滴、勺、瓶、桶

1Danh từ

  1. dầu
  2. mỡ
  3. dầu, mỡ

Ví dụ

  1. 炒菜时不要放太多油。

    Chǎocài shí bú yào fàng tài duō yóu.

    Khi xào rau đừng cho quá nhiều dầu.

  2. 汽车快没油了,我们去加油站吧。

    Qìchē kuài méi yóu le, wǒmen qù jiāyóuzhàn ba.

    Xe sắp hết xăng rồi, chúng ta đi cây xăng thôi.

  3. 这种植物油对健康很有好处。

    Zhè zhǒng zhíwùyóu duì jiànkāng hěn yǒu hǎochu.

    Loại dầu thực vật này rất tốt cho sức khỏe.

  4. 做这个菜不要放太多油。

    Zuò zhè gè cài bú yào fàng tài duō yóu.

    Nấu món này đừng cho nhiều dầu quá.

  5. 菜里放太多油对身体不好。

    Cài lǐ fàng tài duō yóu duì shēntǐ bù hǎo.

    Cho quá nhiều dầu mỡ vào món ăn không tốt cho sức khỏe.

2Hình dung từ

  1. nhiều dầu mỡ
  2. dẻo mỏ
  3. láu cá

Ví dụ

  1. 这个菜太油了。

    Zhè ge cài tài yóu le.

    Món này nhiều dầu mỡ quá.

  2. 他这个人说话很油。

    Tā zhè ge rén shuōhuà hěn yóu.

    Người như anh ta ăn nói dẻo mỏ lắm.

  3. 夏天我的皮肤总是很油。

    Xiàtiān wǒ de pífū zǒngshì hěn yóu.

    Mùa hè da của tôi luôn rất nhiều dầu nhờn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 加油站 jiāyóuzhàncây xăng, trạm xăng
  • 植物油 zhíwùyóudầu thực vật
  • 花生油 huāshēngyóudầu lạc
  • 加满油 jiā mǎn yóuđổ đầy xăng
  • 说话很油 shuōhuà hěn yóunói chuyện dẻo mỏ/khéo mồm
  • 太油腻 tài yóunìquá nhiều dầu mỡ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

动植物体内或矿物中的脂肪或液体脂肪;也指带油的、滑头不老实的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给……加油

đổ xăng cho xe; hoặc cổ vũ, động viên ai đó. VD: 大家都在为他加油。– Mọi người đều đang cổ vũ cho anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

油

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “油” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1