1Danh từ
- dầu
- mỡ
- dầu, mỡ
Ví dụ
Chǎocài shí bú yào fàng tài duō yóu.
Khi xào rau đừng cho quá nhiều dầu.
Qìchē kuài méi yóu le, wǒmen qù jiāyóuzhàn ba.
Xe sắp hết xăng rồi, chúng ta đi cây xăng thôi.
Zhè zhǒng zhíwùyóu duì jiànkāng hěn yǒu hǎochu.
Loại dầu thực vật này rất tốt cho sức khỏe.
Zuò zhè gè cài bú yào fàng tài duō yóu.
Nấu món này đừng cho nhiều dầu quá.
Cài lǐ fàng tài duō yóu duì shēntǐ bù hǎo.
Cho quá nhiều dầu mỡ vào món ăn không tốt cho sức khỏe.
2Hình dung từ
- nhiều dầu mỡ
- dẻo mỏ
- láu cá
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
动植物体内或矿物中的脂肪或液体脂肪;也指带油的、滑头不老实的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给……加油
đổ xăng cho xe; hoặc cổ vũ, động viên ai đó. VD: 大家都在为他加油。– Mọi người đều đang cổ vũ cho anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “油” 18
- 加油jiāyóu GIA DUđổ xăng; tiếp dầu; cố lênHSK4
- 奶油nǎiyóu NÃI DUkem tươi; bơ sữa; kem bánhHSK4
- 汽油qìyóu KHÍ DUxăngHSK5
- 油条yóutiáo DU ĐIỀUquẩy; quẩy ránHSK5
- 菜油càiyóudầu hạt cải; dầu ăn thực vậtHSK5
- 煤油méiyóu MÔI DUdầu hỏaHSK5
- 牛油niúyóu NGƯU DUmỡ bò; bơ (bơ sữa bò hoặc mỡ bò dùng trong nấu ăn)HSK5
- 油门yóuménchân ga; tay ga; ga (bộ phận điều khiển nhiên liệu xe)HSK5
- 油脂yóuzhī DU CHỈdầu mỡ; chất béoHSK5
- 鱼油yúyóu NGƯ DUdầu cáHSK5
- 酱油jiàngyóu TƯƠNG DUxì dầu; nước tươngHSK6
- 石油shíyóu THẠCH DUdầu mỏ; dầu hỏaHSK6
- 揩油kāiyóuchiếm lợi riêng, kiếm chác, chấm mút (lợi dụng lấy tiền tài, vật chất của công hoặc của người khác); sàm sỡ, giở trò quấy rối (lợi dụng đụng chạm thân thể phụ nữ)HSK6
- 圣油shèngyóu THÁNH DẦUdầu thánh (dùng trong nghi lễ tôn giáo)HSK6
- 鞋油xiéyóuxi đánh giàyHSK6
- 油膏yóugāo DU CAOthuốc mỡ; kem bôi trơn dạng caoHSK6
- 柴油cháiyóu SÀI DUdầu diesel; dầu cặnHSK7–9
- 燃油rányóu NHIÊN DUdầu nhiên liệu; dầu đốtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
