Chuyển đến nội dung
圣烛节聖燭節

shèngzhújié

Hán Việt: THÁNH CHÚC TIẾT

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. Lễ Nến
  2. Lễ Dâng Chúa trong đền thờ (ngày lễ Kitô giáo, mùng 2 tháng 2)

Ví dụ

  1. 圣烛节是基督教的一个传统节日。

    Shèngzhújié shì Jīdūjiào de yí gè chuántǒng jiérì.Lễ Nến là một ngày lễ truyền thống của Kitô giáo.

  2. 在圣烛节这天,教堂会举行祝福蜡烛的仪式。

    Zài Shèngzhújié zhè tiān, jiàotáng huì jǔxíng zhùfú làzhú de yíshì.Vào ngày Lễ Nến, nhà thờ sẽ tổ chức nghi thức làm phép nến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 圣烛节传统 Shèngzhújié chuántǒngtruyền thống Lễ Nến
  • 庆祝圣烛节 qìngzhù Shèngzhújiéăn mừng Lễ Nến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

基督教传统节日,通常在每年2月2日庆祝。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在圣烛节(当天/期间)……

Vào (ngày/dịp) Lễ Nến làm việc gì. VD: 在圣烛节人们会点燃蜡烛。– Vào Lễ Nến người ta sẽ thắp nến.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

圣
烛
节

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1