Chuyển đến nội dung
节節

jié

Hán Việt: TIẾT

Danh từLượng từ

HSK3Lượng từ: 个Bộ: 艹5 nét

1Danh từ

  1. ngày lễ
  2. tiết
  3. dịp kỷ niệm
  4. dịp lễ, ngày tết
  5. ngày lễ, tết

Ví dụ

  1. 中秋节是中国传统节日。

    Zhōngqiūjié shì Zhōngguó chuántǒng jiérì.Tết Trung thu là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.

  2. 下个星期就是春节了。

    Xià gè xīngqī jiù shì Chūnjié le.Tuần sau là Tết Nguyên Đán rồi.

2Lượng từ

  1. tiết (học)
  2. đoạn
  3. toa (tàu)

Ví dụ

  1. 今天上午我有两节课。

    Jīntiān shàngwǔ wǒ yǒu liǎng jié kè.Sáng nay tôi có hai tiết học.

  2. 这列火车一共有八节车厢。

    Zhè liè huǒchē yígòng yǒu bā jié chēxiāng.Đoàn tàu này tổng cộng có tám toa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 过节 guòjiéăn tết, đón lễ
  • 节日 jiérìngày lễ
  • 春节 ChūnjiéTết Nguyên Đán
  • 一节课 yì jié kèmột tiết học
  • 车厢节数 chēxiāng jiéshùsố toa tàu
  • 节约 jiéyuētiết kiệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

节日;用于分段的事物。

Ghi chú: Bộ thảo 艹 ở trên, chữ 卩 ở dưới; gợi nhớ ngày tết lễ hội cắm hoa cỏ trang hoàng.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 节 + 课 / 车厢 / 电池

Lượng từ dùng cho tiết học, toa tàu, đốt tre, hoặc cục pin.

千万 + 别 / 不要 / 要……

Phó từ "千万" dùng trong câu cầu khiến để dặn dò, khuyên nhủ hoặc cảnh báo tha thiết; mang nghĩa "nhất định", "tuyệt đối". Thường kết hợp với hình thức phủ định "别 / 不要" (tuyệt đối đừng...) hoặc từ chỉ yêu cầu "要 / 记住" (nhất định phải...).

现在是节假日,人多,一会儿千万别跑丢了。 – Bây giờ đang là dịp nghỉ lễ, đông người lắm, lát nữa con tuyệt đối đừng chạy lung tung kẻo lạc đấy.

明天的活动非常重要,你千万别忘了。 – Hoạt động ngày mai cực kỳ quan trọng, bạn tuyệt đối đừng quên nhé.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

作为 + Danh từ / Cụm danh từ, ...

Giới từ “作为” dùng để chỉ rõ thân phận, tư cách của một người hoặc tính chất, đặc điểm của một sự vật. “作为” không thể đứng độc lập làm thành phần câu mà bắt buộc phải kết hợp với danh từ hoặc ngữ danh từ phía sau tạo thành cụm giới từ chỉ thân phận/vai trò, tương đương với “với tư cách là...”, “với vai trò là...”, “là...” trong tiếng Việt.

作为铁路工作人员,节日里他也得上班。 – Là nhân viên ngành đường sắt, ngày lễ anh ấy cũng phải đi làm.

作为老师,她非常关心每一个学生。 – Là giáo viên, cô ấy rất quan tâm đến từng học sinh.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

节

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “节” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1