1Danh từ
- thánh chức
- chức vụ tôn giáo
Ví dụ
Tā juédìng fàngqì shìsú shēnghuó, lǐngshòu shèngzhí.
Anh ấy quyết định từ bỏ cuộc sống trần tục để thụ nhận thánh chức.
Zài jiàohuì lǐ, shèngzhí rényuán shòudào xìntú de zūnjìng.
Trong giáo hội, các chức sắc thánh chức được các tín đồ kính trọng.
Tā jīngguò duō nián de xiūdào cái bèi shòuyǔ shèngzhí.
Anh ấy phải trải qua nhiều năm tu đạo mới được trao thánh chức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宗教神职人员的职位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
授予 + người + 圣职
Trao thánh chức cho ai. VD: 主教授予他圣职。– Giám mục trao thánh chức cho anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
