Từ điển chưa có mục “职”. Pinyin tham khảo: zhí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “职” 18
- 职业zhíyè CHỨC NGHIỆPnghề nghiệpHSK4
- 辞职cízhí TỪ CHỨCtừ chức; thôi việc; nghỉ việcHSK5
- 离职lízhí LY CHỨCrời chức vụ; nghỉ việcHSK5
- 职场zhíchǎng CHỨC TRÀNGchốn công sở; nơi làm việc; thị trường việc làmHSK5
- 职工zhígōng CHỨC CÔNGcán bộ công nhân viên; nhân viênHSK5
- 撤职chèzhícách chức; bãi chứcHSK5
- 官职guānzhí QUAN CHỨCchức quan; chức vụ quan lạiHSK5
- 升职shēng zhí THĂNG CHỨCthăng chức; thăng chức, cất nhắc lên chứcHSK5
- 兼职jiānzhí KIÊM CHỨClàm thêm; kiêm nhiệm; công việc làm thêmHSK6
- 求职qiúzhí CẦU CHỨCxin việc; tìm việc làm; tìm việc, xin việcHSK6
- 职位zhíwèi CHỨC VỊchức vị; vị trí công việc; vị trí công việc, chức vịHSK6
- 职务zhíwù CHỨC VỤchức vụ; nhiệm vụHSK6
- 职员zhíyuán CHỨC VIÊNnhân viên; công chức; nhân viên, viên chứcHSK6
- 职责zhízé CHỨC TRÁCHchức trách; trách nhiệm; chức trách, trách nhiệmHSK6
- 复职fùzhí PHỤC CHỨCphục chức; nhận lại chức vụ cũHSK6
- 公职gōngzhí CÔNG CHỨCchức vụ công; công chức; việc nhà nướcHSK7–9
- 就职jiùzhí TỰU CHỨCnhậm chứcHSK7–9
- 免职miǎnzhí MIỄN CHỨCmiễn chức; cách chức; thôi chứcHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
