1Danh từ
- đồng Tenge (đơn vị tiền tệ của Kazakhstan)
Ví dụ
Hāsàkèsītǎn de fǎdìng huòbì shì jiāngē.
Đơn vị tiền tệ pháp định của Kazakhstan là đồng Tenge.
Qǐngwèn xiànzài yì měiyuán néng duìhuàn duōshao jiāngē?
Xin hỏi hiện tại một đô la Mỹ đổi được bao nhiêu đồng Tenge?
Jiāngē huìlǜ de bōdòng duì dāngdì wùjià chǎnshēng le yǐngxiǎng.
Sự biến động tỷ giá đồng Tenge đã gây ảnh hưởng đến vật giá địa phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哈萨克斯坦的货币单位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
số lượng + 坚戈
làm đơn vị tiền tệ chỉ số tiền Tenge. VD: 这本杂志售价五百坚戈。 – Cuốn tạp chí này có giá bán 500 Tenge.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
