Chuyển đến nội dung
坚堅

jiān

Hán Việt: KIÊN

HSK5Bộ: 土7 nét

1Tính từ

  1. cứng, chắc, bền
  2. vững vàng, kiên định

Ví dụ

  1. 这种材料质地非常坚硬。

    Zhè zhǒng cáiliào zhìdì fēicháng jiānyìng.

    Loại vật liệu này kết cấu vô cùng cứng chắc.

  2. 只要打好坚实的基础,学什么都不难。

    Zhǐyào dǎ hǎo jiānshí de jīchǔ, xué shénme dōu bù nán.

    Chỉ cần tạo dựng nền tảng vững chắc thì học gì cũng không khó.

  3. 这面墙非常坚固,不用担心倒塌。

    Zhè miàn qiáng fēicháng jiāngù, bù yòng dānxīn dǎotā.

    Bức tường này rất kiên cố, không lo bị sập.

  4. 面对困难,我们要有坚定的信心。

    Miànduì kùnnan, wǒmen yào yǒu jiāndìng de xìnxīn.

    Trước khó khăn, chúng ta cần có lòng tin vững vàng.

  5. 他意志坚强,从来不轻言放弃。

    Tā yìzhì jiānqiáng, cónglái bù qīngyán fàngqì.

    Ý chí của anh ấy rất kiên cường, không bao giờ dễ dàng từ bỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 坚固 jiāngùkiên cố, vững chắc
  • 坚强 jiānqiángkiên cường
  • 坚定 jiāndìngkiên định
  • 坚持 jiānchíkiên trì (giữ vững)
  • 坚持不懈 jiānchí bù xièkiên trì không nản lòng
  • 无坚不摧 wú jiān bù cuībách chiến bách thắng, không gì không phá vỡ được

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

硬,坚固;不动摇,牢固。

Ghi chú: Phần trên là biến thể chữ 臤, bên dưới là bộ thổ 土 (đất đai nén chặt vững chãi kiên cố).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坚 + động từ đơn âm tiết (坚信, 坚守...)

Dùng như tiền tố biểu thị mức độ kiên định, chắc chắn trong hành động.

即使……,也…… (jíshǐ..., yě...)

Biểu thị quan hệ nhượng bộ giả thiết: "cho dù / dù... thì vẫn...". Vế đầu nêu ra một tình huống giả định (thường là khó khăn, bất lợi hoặc cực đoan), vế sau khẳng định kết quả, thái độ hoặc hành động không thay đổi và không bị ảnh hưởng bởi điều kiện đó.

有些人即使年龄大了,也坚持去老年班学习。 – Có những người dù tuổi tác đã cao nhưng vẫn kiên trì đến lớp dành cho người già để học tập.

即使明天下大雨,我们也会按时出发。 – Dù ngày mai trời có mưa to thì chúng tôi cũng sẽ xuất phát đúng giờ.

Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

坚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “坚” 15

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1