1Tính từ
- cứng, chắc, bền
- vững vàng, kiên định
Ví dụ
Zhè zhǒng cáiliào zhìdì fēicháng jiānyìng.
Loại vật liệu này kết cấu vô cùng cứng chắc.
Zhǐyào dǎ hǎo jiānshí de jīchǔ, xué shénme dōu bù nán.
Chỉ cần tạo dựng nền tảng vững chắc thì học gì cũng không khó.
Zhè miàn qiáng fēicháng jiāngù, bù yòng dānxīn dǎotā.
Bức tường này rất kiên cố, không lo bị sập.
Miànduì kùnnan, wǒmen yào yǒu jiāndìng de xìnxīn.
Trước khó khăn, chúng ta cần có lòng tin vững vàng.
Tā yìzhì jiānqiáng, cónglái bù qīngyán fàngqì.
Ý chí của anh ấy rất kiên cường, không bao giờ dễ dàng từ bỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
硬,坚固;不动摇,牢固。
Ghi chú: Phần trên là biến thể chữ 臤, bên dưới là bộ thổ 土 (đất đai nén chặt vững chãi kiên cố).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坚 + động từ đơn âm tiết (坚信, 坚守...)
Dùng như tiền tố biểu thị mức độ kiên định, chắc chắn trong hành động.
即使……,也…… (jíshǐ..., yě...)
Biểu thị quan hệ nhượng bộ giả thiết: "cho dù / dù... thì vẫn...". Vế đầu nêu ra một tình huống giả định (thường là khó khăn, bất lợi hoặc cực đoan), vế sau khẳng định kết quả, thái độ hoặc hành động không thay đổi và không bị ảnh hưởng bởi điều kiện đó.
有些人即使年龄大了,也坚持去老年班学习。 – Có những người dù tuổi tác đã cao nhưng vẫn kiên trì đến lớp dành cho người già để học tập.
即使明天下大雨,我们也会按时出发。 – Dù ngày mai trời có mưa to thì chúng tôi cũng sẽ xuất phát đúng giờ.
Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “坚” 15
- 坚持jiānchí KIÊN TRÌkiên trì; bền bỉ; kiên trì, bền bỉHSK3
- 坚强jiānqiáng KIÊN CƯỜNGkiên cường; vững vàng; kiên cường, mạnh mẽHSK5
- 坚定jiāndìng KIÊN ĐỊNHkiên định; vững vàng; kiên định, vững vàngHSK6
- 坚固jiāngù KIÊN CỐkiên cố; vững chắc; vững chắc, kiên cốHSK6
- 坚决jiānjué KIÊN QUYẾTkiên quyết; dứt khoát; kiên quyết, dứt khoátHSK6
- 坚硬jiānyìng KIÊN NGẠNHcứng rắn; cứngHSK6
- 坚戈jiāngē KIÊN QUAđồng Tenge (đơn vị tiền tệ của Kazakhstan)HSK6
- 坚果jiānguǒ KIÊN QUẢquả hạch; hạt khô vỏ cứngHSK7–9
- 坚韧jiānrèn KIÊN NHẪNkiên cường; dẻo dai; bền bỉHSK7–9
- 坚实jiānshí KIÊN THỰCvững chắc; kiên cố; chắc nịchHSK7–9
- 坚守jiānshǒu KIÊN THỦkiên trì giữ vững; bám trụ; giữ vững (trận địa, nguyên tắc, vị trí)HSK7–9
- 坚信jiānxìn KIÊN TÍNtin chắc; kiên quyết tin tưởngHSK7–9
- 坚持下去jiānchíxiàqùkiên trì tiếp tục; tiếp tục giữ vững; làm đến cùngHSK3
- 坚持不懈jiānchíbùxièkiên trì không mệt mỏi; bền bỉ không nản lòngHSK5
- 坚定不移jiāndìngbùyí KIÊN ĐỊNH BẤT DIkiên định không dời; vững vàng không lay chuyển
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
