1Danh từ
- độ dốc
- độ nghiêng
Ví dụ
Zhè tiáo shānlù de pōdù fēicháng dà, kāichē yào géwài xiǎoxīn.
Độ dốc của con đường núi này rất lớn, lái xe cần hết sức cẩn thận.
Gōngchéngshī zhèngzài cèliáng gōnglù de pōdù.
Kỹ sư đang đo độ dốc của tuyến đường bộ.
Wūdǐng de pōdù yǒulìyú yǔshuǐ xùnsù páizǒu.
Độ dốc của mái nhà giúp nước mưa thoát đi nhanh chóng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
斜坡起伏的倾斜程度,即坡面与水平面所成夹角的量度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坡度 + 达到 / 超过 + con số
Độ dốc đạt đến hoặc vượt qua một mức nào đó. VD: 这里的坡度达到了三十度 – Độ dốc ở đây lên tới 30 độ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
