Chuyển đến nội dung
坡

pō

Hán Việt: PHA

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. dốc
  2. sườn dốc
  3. nghiêng
  4. dốc, sườn dốc

Ví dụ

  1. 自行车骑上这个陡坡很吃力。

    Zìxíngchē qí shàng zhè ge dǒupō hěn chīlì.Đạp xe lên con dốc đứng này rất tốn sức.

  2. 这块地面有点儿坡。

    Zhè kuài dìmiàn yǒudiǎnr pō.Mặt đất chỗ này hơi dốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 上坡 shàngpōlên dốc
  • 下坡 xiàpōxuống dốc
  • 山坡 shānpōsườn núi/dốc núi
  • 陡坡 dǒupōdốc đứng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地形倾斜的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

上坡 / 下坡

Thường kết hợp với '上' hoặc '下' để chỉ việc lên hoặc xuống dốc, cũng dùng theo nghĩa bóng chỉ tình trạng tiến triển hay tụt dốc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

坡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “坡” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1