1Động từ
- có thể gọi là
- xứng đáng gọi là
- được coi là
Ví dụ
Zhè bù xiǎoshuō kānchēng dāngdài wénxué de jīngdiǎn zhī zuò.Cuốn tiểu thuyết này xứng đáng được coi là tác phẩm kinh điển của văn học đương đại.
Zhè bù xiǎoshuō kānchēng shìjiè wénxuéshǐ shang de jiézuò.Cuốn tiểu thuyết này xứng đáng gọi là một kiệt tác trong lịch sử văn học thế giới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
可以称作;称得上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ + 堪称 + danh từ/cụm danh từ
thường dùng trong văn viết để đánh giá cao hoặc ca ngợi người/vật nào đó xứng đáng nhận một danh hiệu hay danh xưng. VD: 他的表现堪称完美。– Màn trình diễn của anh ấy có thể nói là hoàn mỹ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
