1Động từ
- gọi là
- xưng hô
- cân (trọng lượng)
- cân (đo trọng lượng)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
叫作;测定重量。
Ghi chú: Khi đọc là chèng dùng chỉ cái cân (danh từ); đọc chèn có nghĩa là vừa vặn, xứng hợp.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
称 + A + 为 + B
Gọi A là B, xem A như B.
称 + danh từ (vật)
Đo, xác định trọng lượng của vật gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “称” 18
- 称为chēngwéi XƯNG VIgọi là; coi là; được mệnh danh làHSK5
- 称赞chēngzàn XƯNG TÁNkhen ngợi; tán thưởng; khen ngợi, tán thưởngHSK5
- 名称míngchēng DANH XƯNGtên gọi; danh xưngHSK5
- 称号chēnghào XƯNG HIỆUdanh hiệuHSK6
- 称呼chēnghu XƯNG HÔgọi là; xưng hô; xưng hô, gọiHSK6
- 称作chēngzuò XƯNG TÁCgọi là; được gọi làHSK6
- 对称duìchèn ĐỐI XỨNGđối xứng; cân xứng; đối xứng, cân xứngHSK6
- 称许chēngxǔ XƯNG HỨAkhen ngợi; tán thưởng; khen ngợi và thừa nhậnHSK6
- 相称xiāngchèn TƯƠNG XỨNGtương xứng; phù hợp; vừa vặnHSK6
- 匀称yúnchèn QUÂN XỨNGcân đối; hài hòa; đều đặnHSK6
- 号称hàochēng HIỆU XƯNGtuyên bố là; tự xưng là; mệnh danh làHSK7–9
- 简称jiǎnchēng GIẢN XƯNGgọi tắt là; tên viết tắt; tên gọi tắtHSK7–9
- 堪称kānchēng KHAM XƯNGcó thể gọi là; xứng đáng gọi là; được coi làHSK7–9
- 声称shēngchēng THANH XƯNGtuyên bố; nói rằng; khẳng địnhHSK7–9
- 俗称súchēng TỤC XƯNGtên gọi dân gian; tên thường gọi; thường gọi làHSK7–9
- 宣称xuānchēng TUYÊN XƯNGtuyên bố; khẳng định; rêu raoHSK7–9
- 职称zhíchēng CHỨC XƯNGchức danh nghề nghiệp; học hàmHSK7–9
- 著称zhùchēng TRỨ XƯNGnổi tiếng; nức tiếngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
