1Danh từ
- chiến hào
- hào rãnh phòng thủ
Ví dụ
Shìbīngmen xùnsù tiàojìn háogōu yǐnbì qǐlái.
Các binh sĩ nhanh chóng nhảy vào chiến hào để ẩn nấp.
Zhèndì qián wā le yì tiáo shēnkuān de háogōu.
Phía trước trận địa đã đào một con chiến hào sâu và rộng.
Liánxù de dàyǔ ràng háogōu lǐ jīmǎn le níshuǐ.
Trận mưa to kéo dài khiến chiến hào ngập đầy nước bùn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
战壕或护城壕等人工挖掘的沟渠。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挖 + (条) + 壕沟
Đào chiến hào. VD: 部队在阵地前挖壕沟。– Đơn vị đào chiến hào trước trận địa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
