1Danh từ
- mương
- rãnh
- khe rãnh
Ví dụ
Tián biān yǒu yì tiáo páishuǐgōu.
Bên cạnh ruộng có một con mương thoát nước.
Xiàyǔ hòu, ménqián de tǔgōu lǐ jīmǎn le shuǐ.
Sau cơn mưa, rãnh đất trước cửa đọng đầy nước.
Qìchē bù xiǎoxīn huájìn le lùpáng de xiǎogōu lǐ.
Chiếc xe không cẩn thận đã trượt xuống con mương nhỏ bên đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人工挖掘的水道,也指狭长低凹的地势。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
掉进/滑入 + 沟里
Rơi hoặc trượt vào trong mương, rãnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “沟” 9
- 沟通gōutōng CÂU THÔNGgiao tiếp; trao đổi; kết nốiHSK5
- 沟渠gōuqú CÂU CỪkênh mương; mương rãnhHSK6
- 天沟tiāngōumáng xối máng nước trên mái nhàHSK6
- 沟槽gōucáo CÂU TÀOrãnh; khe rãnh; rãnh xẻ
- 壕沟háogōu HÀO CÂUchiến hào; hào rãnh phòng thủ
- 犁沟lígōu LÊ CÂUluống cày; rãnh cày
- 水沟shuǐgōu THỦY CÂUrãnh nước; mương nước; cống rãnh
- 排水沟páishuǐgōumương thoát nước; rãnh thoát nướcHSK5
- 甲沟炎jiǎgōuyán GIÁP CÂU VIÊMviêm mé móng tay/chân; viêm quanh móng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
