Chuyển đến nội dung
夕照

xīzhào

Hán Việt: TỊCH CHIẾU

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. nắng chiều
  2. ánh tà dương

Ví dụ

  1. 夕照下的湖面波光粼粼。

    Xīzhào xià de húmiàn bōguāng línlín.Mặt hồ dưới ánh tà dương lấp lánh sóng nước.

  2. 古老的城墙在夕照中显得格外壮丽。

    Gǔlǎo de chéngqiáng zài xīzhào zhōng xiǎnde géwài zhuànglì.Bức tường thành cổ kính trông đặc biệt tráng lệ trong nắng chiều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 夕照余晖 xīzhào yúhuīánh tà dương rực rỡ
  • 夕照美景 xīzhào měijǐngcảnh đẹp nắng chiều
  • 一抹夕照 yī mǒ xīzhàomột vệt nắng chiều
  • 沐浴夕照 mùyù xīzhàotắm mình trong nắng chiều

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

傍晚的阳光。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……夕照下/中

Trong bối cảnh/ánh nắng tà dương. VD: 在夕照中散步。– Đi dạo trong ráng chiều.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

夕
照

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1