Chuyển đến nội dung
照炤 / 照

zhào

Hán Việt: CHIẾU

Động từGiới từ

HSK3Bộ: 灬13 nét

1Động từ

  1. chiếu
  2. soi
  3. chụp ảnh

Ví dụ

  1. 阳光照在湖面上。

    Yángguāng zhào zài húmiàn shang.Ánh nắng chiếu trên mặt hồ.

  2. 请帮我们照一张。

    Qǐng bāng wǒmen zhào yì zhāng.Xin hãy chụp giúp chúng tôi một kiểu ảnh.

2Giới từ

  1. theo
  2. dựa theo

Ví dụ

  1. 你照着我说的去做就行。

    Nǐ zhàozhe wǒ shuō de qù zuò jiù xíng.Cậu cứ làm theo những gì tôi nói là được.

  2. 我们照这个样子做吧。

    Wǒmen zhào zhè ge yàngzi zuò ba.Chúng ta làm theo mẫu này đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 照相 zhàoxiàngchụp ảnh
  • 照镜子 zhào jìngzisoi gương
  • 照样 zhàoyàngnhư cũ, y nguyên
  • 照顾 zhàogùchăm sóc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

光线射在物体上;对着镜子或拍摄;依照。

Ghi chú: Phía trên là chữ 昭 (sáng rõ), phía dưới là bộ hoả 4 chấm 灬 chiếu rọi rực rỡ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

照 + danh từ/cụm từ + 做

làm theo điều gì đó. VD: 照我的话去做。– Làm theo lời tôi đi.

A 跟 B 一样 (+ Tính từ) / A 跟 B 不一样

Dùng để so sánh sự giống nhau giữa hai đối tượng A và B. Nếu muốn nêu rõ phương diện so sánh cụ thể thì thêm tính từ vào sau '一样'. Hình thức phủ định là đặt '不' ngay trước '一样' (A 跟 B 不一样: A không giống B).

这个房间跟照片上的一样漂亮。 – Căn phòng này đẹp y như trong ảnh.

我的箱子跟他的箱子一样大。 – Va li của tôi to bằng va li của anh ấy.

Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

照

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “照” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1