1Danh từ
- bữa ăn đêm
- đồ ăn khuya
Ví dụ
Jiā wán bān hòu, tāmen yìqǐ qù chī yèxiāo.
Sau khi tăng ca xong, họ cùng nhau đi ăn đêm.
Jīngcháng chī yèxiāo róngyì yǐnqǐ xiāohuà bùliáng hé tǐzhòng zēngjiā.
Thường xuyên ăn đêm dễ dẫn đến khó tiêu và tăng cân.
Māma wèi áoyè fùxí de wǒ zhǔnbèi le yí fèn rètēngtēng de yèxiāo.
Mẹ chuẩn bị cho tôi một phần đồ ăn khuya nóng hổi khi tôi thức đêm ôn bài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
夜间吃的点心或饭菜。
Ghi chú: Còn được gọi là 宵夜 (xiāoyè).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吃/准备 + 夜宵
Ăn hoặc chuẩn bị bữa ăn đêm. VD: 他喜欢晚上吃夜宵。– Anh ấy thích ăn đêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
