Chuyển đến nội dung
大亨

dàhēng

Hán Việt: ĐẠI HANH

Danh từ

Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. ông trùm
  2. ông lớn
  3. đại gia

Ví dụ

  1. 他是著名的石油大亨。

    Tā shì zhùmíng de shíyóu dàhēng.Ông ấy là một trùm dầu mỏ nổi tiếng.

  2. 很多商业大亨出席了这次宴会。

    Hěn duō shāngyè dàhēng chūxí le zhè cì yànhuì.Rất nhiều trùm kinh doanh đã tham dự bữa tiệc này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 商业大亨 shāngyè dàhēngtrùm kinh doanh
  • 石油大亨 shíyóu dàhēngtrùm dầu mỏ
  • 传媒大亨 chuánméi dàhēngông trùm truyền thông
  • 金融大亨 jīnróng dàhēngông trùm tài chính

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指在工商业、金融界等有巨大财力和势力的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Lĩnh vực / Ngành nghề + 大亨

Chỉ người có thế lực tài chính hoặc vị thế thống trị trong một lĩnh vực cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
亨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1