Chuyển đến nội dung
大爷大爺

dàye

Hán Việt: ĐẠI GIA

Danh từ

HSK5Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. bác
  2. ông bác

Ví dụ

  1. 大爷,请问去火车站怎么走?

    Dàye, qǐngwèn qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?Bác ơi, xin hỏi đi đến ga tàu hỏa thế nào ạ?

  2. 看门的大爷非常热情,经常帮大家收快递。

    Kānmén de dàye fēicháng rèqíng, jīngcháng bāng dàjiā shōu kuàidì.Bác bảo vệ rất nhiệt tình, thường xuyên giúp mọi người nhận đồ chuyển phát.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 老大爷 lǎodàyecụ ông, ông bác
  • 看门大爷 kānmén dàyebác bảo vệ/trông cửa
  • 隔壁大爷 gébì dàyeông bác hàng xóm
  • 居委会大爷 jūwěihuì dàyebác tổ dân phố

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

尊称年老的男子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

称呼 + 大爷

Cách xưng hô thân mật, lễ phép đối với người đàn ông lớn tuổi (thường ngang tuổi cha chú).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
爷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1