1Danh từ
- chim nhạn
- ngỗng trời
Ví dụ
Qiūtiān dào le, yī qún dàyàn wǎng nán fēi.
Mùa thu đến rồi, một đàn chim nhạn bay về phương nam.
Dàyàn fēixíng shí chángcháng pái chéng rén zì xíng.
Chim nhạn khi bay thường xếp thành hình chữ "Nhân" (人).
Chūntiān lái le, dàyàn yòu cóng nánfāng fēi huílái le.
Mùa xuân đến rồi, chim nhạn lại từ phương Nam bay trở về.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟类的一属,形状像鹅,群居,秋天飞往南方过冬。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 / 一群 + 大雁
Lượng từ dùng cho 大雁 thường là 只 (cá thể) hoặc 群 (bầy, đàn). VD: 天空飞过一群大雁。– Trên bầu trời có một đàn chim nhạn bay qua.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
