1Động từ
- chiếm giải nhất
- đoạt giải đầu
Ví dụ
Xiǎo Lǐ zài quánxiào yǎnjiǎng bǐsài zhōng duókuí.Tiểu Lý đã giành giải nhất trong cuộc thi diễn thuyết toàn trường.
Jīngguò jīliè jiǎozhú, zhè bù yǐngpiàn zuìzhōng zài diànyǐngjié shang duókuí.Sau sự cạnh tranh gay gắt, bộ phim này cuối cùng đã đoạt giải nhất tại liên hoan phim.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
夺取第一名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一举夺魁
Thành ngữ cố định chỉ việc lập tức hoặc ngay trong một lần thi đấu đã giành được giải nhất. VD: 他首次参赛就一举夺魁。– Lần đầu tiên tham gia thi đấu anh ấy đã lập tức ẵm giải nhất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
