Chuyển đến nội dung
夺奪

duó

Hán Việt: ĐOẠT

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. cướp
  2. đoạt
  3. giật lấy
  4. giành được
  5. đoạt được (thành tích, giải thưởng)

Ví dụ

  1. 手里的枪被人夺走了。

    Shǒulǐ de qiāng bèi rén duó zǒu le.Khẩu súng trong tay đã bị người ta cướp mất.

  2. 他在比赛中夺得第一名。

    Tā zài bǐsài zhōng duódé dì-yī míng.Anh ấy đã giành được hạng nhất trong cuộc thi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

强取;争取得到。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

夺 + 得 / 取 + danh từ (giải thưởng, danh hiệu, thắng lợi)

Biểu thị việc nỗ lực phấn đấu hoặc thi đấu để giành được thành tích, vinh dự. VD: 夺得金牌 – đoạt được huy chương vàng.

把 + tân ngữ + 夺走 / 夺过来

Dùng trong câu chữ 把 biểu thị hành động cướp hoặc giật lấy vật gì. VD: 强盗把皮包夺走了。– Tên cướp đã giật mất chiếc túi xách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

夺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “夺” 13

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1