Từ điển chưa có mục “奎”. Pinyin tham khảo: kuí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Chī kuíníng yàopiàn shí kǒugǎn fēicháng kǔ.
Khi uống viên quinine thì vị rất đắng.
Từ mục 奎宁
Kuíníng shì yì zhǒng cháng yòng yú zhìliáo nuèji疾 de yàowù.
Quinine là một loại thuốc thường dùng để điều trị bệnh sốt rét.
Từ mục 奎宁
Yǐqián zài rèdài dìqū, kuíníng shì jiùmìng de tèxiàoyào.
Trước đây ở các vùng nhiệt đới, quinine là vị thuốc đặc trị cứu mạng.
Từ mục 奎宁
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “奎” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
