1Danh từ
- quinine
- thuốc trị sốt rét
Ví dụ
Kuíníng shì yì zhǒng cháng yòng yú zhìliáo nuèji疾 de yàowù.
Quinine là một loại thuốc thường dùng để điều trị bệnh sốt rét.
Chī kuíníng yàopiàn shí kǒugǎn fēicháng kǔ.
Khi uống viên quinine thì vị rất đắng.
Yǐqián zài rèdài dìqū, kuíníng shì jiùmìng de tèxiàoyào.
Trước đây ở các vùng nhiệt đới, quinine là vị thuốc đặc trị cứu mạng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物碱的一种,味苦,用于治疗疟疾等疾病(音译自 quinine)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 奎宁 + 治疗……
dùng thuốc quinine để chữa bệnh (thường là sốt rét). VD: 用奎宁治疗疟疾。– Dùng quinine chữa bệnh sốt rét.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
