1Động từ
- phương hại
- gây hại
- cản trở
Ví dụ
Xīyān fánghài shēntǐ jiànkāng.
Hút thuốc gây hại cho sức khỏe.
Zhè zhǒng xíngwéi yánzhòng fánghài le gōnggòng zhìxù.
Hành vi này phương hại nghiêm trọng đến trật tự công cộng.
Rènhé rén dōu bùdé fánghài gōngwù rényuán zhífǎ.
Không một ai được cản trở người thi hành công vụ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有害于;妨碍。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
妨害 + danh từ tân ngữ
gây ảnh hưởng xấu hoặc ngăn cản điều gì đó mang tính trật tự, sức khỏe hay công việc. VD: 妨害治安 – phương hại trị an.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
