Chuyển đến nội dung
姨丈

yízhàng

Hán Việt: DI TRƯỢNG

HSK5Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. dượng (chồng của dì)

Ví dụ

  1. 姨丈带我们去公园玩了一整天。

    Yízhàng dài wǒmen qù gōngyuán wán le yì zhěng tiān.

    Dượng dẫn chúng tôi đi công viên chơi cả ngày.

  2. 我姨丈是一名优秀的医生。

    Wǒ yízhàng shì yì míng yōuxiù de yīshēng.

    Dượng của tôi là một bác sĩ giỏi.

  3. 过年时我们全家去给姨妈和姨丈拜年。

    Guònián shí wǒmen quánjiā qù gěi yímā hé yízhàng bàinián.

    Dịp Tết cả nhà tôi sang chúc Tết dì và dượng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 姨妈姨丈 yímā yízhàngdì và dượng
  • 拜访姨丈 bàifǎng yízhàngthăm dượng
  • 姨丈家 yízhàng jiānhà dượng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

姨母的丈夫;姨父。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 + 姨丈家 + làm gì

đến nhà dượng làm việc gì. VD: 周末我去姨丈家吃饭。– Cuối tuần tôi sang nhà dượng ăn cơm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

姨
丈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1