1Danh từ
- dượng (chồng của dì)
Ví dụ
Yízhàng dài wǒmen qù gōngyuán wán le yì zhěng tiān.
Dượng dẫn chúng tôi đi công viên chơi cả ngày.
Wǒ yízhàng shì yì míng yōuxiù de yīshēng.
Dượng của tôi là một bác sĩ giỏi.
Guònián shí wǒmen quánjiā qù gěi yímā hé yízhàng bàinián.
Dịp Tết cả nhà tôi sang chúc Tết dì và dượng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
姨母的丈夫;姨父。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 + 姨丈家 + làm gì
đến nhà dượng làm việc gì. VD: 周末我去姨丈家吃饭。– Cuối tuần tôi sang nhà dượng ăn cơm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
