Chuyển đến nội dung
姨

yí

Hán Việt: DI

HSK6Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. dì (chị em gái của mẹ)
  2. cô
  3. bác gái (tiếng xưng hô lịch sự với phụ nữ trạc tuổi mẹ mình)

Ví dụ

  1. 小姨今天来我家做客。

    Xiǎoyí jīntiān lái wǒ jiā zuòkè.

    Dì út hôm nay đến nhà tôi chơi.

  2. 王阿姨,您好!

    Wáng āyí, nín hǎo!

    Cháu chào dì Vương ạ!

  3. 我妈妈姐妹三人,我有两个姨。

    Wǒ māma jiěmèi sān rén, wǒ yǒu liǎng gè yí.

    Mẹ tôi có ba chị em gái, tôi có hai người dì.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阿姨 āyídì, cô, bác gái
  • 小姨 xiǎoyídì út
  • 大姨 dàyíbác gái (chị cả của mẹ)
  • 姨夫 yífudượng, chú (chồng của dì)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

母亲的姐妹;称呼与母亲年纪差不多的妇女。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Họ + 阿姨 / 姨

Dùng để xưng hô kính trọng với người phụ nữ trạc tuổi mẹ. VD: 张阿姨 – Dì Trương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

姨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “姨” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1