1Động từ
- uy hiếp
- đe dọa
- răn đe
Ví dụ
Qiángdà de jūnshì lìliang zúyǐ wēishè dírén.
Lực lượng quân sự hùng mạnh đủ sức răn đe kẻ địch.
Fǎlǜ de yánchéng duì qiánzài de fànzuì fènzǐ qǐdào le yǒuxiào de wēishè zuòyòng.
Sự trừng phạt nghiêm khắc của pháp luật có tác dụng răn đe hiệu quả đối với các tội phạm tiềm ẩn.
Wǒmen jǔxíng jūnshì yǎnxí shì wèile wēishè nàxiē qǐtú tiǎoqǐ chōngtū de shìlì.
Chúng tôi tổ chức tập trận quân sự là nhằm răn đe các thế lực có mưu đồ châm ngòi xung đột.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用威力使人慑服或不敢轻举妄动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
起(到)……威慑作用
Đóng vai trò / phát huy tác dụng răn đe, đe dọa. VD: 严厉的惩罚能起到威慑作用。– Hình phạt nghiêm khắc có thể phát huy tác dụng răn đe.
威慑 + danh từ/đối tượng
Răn đe, uy hiếp ai đó hoặc lực lượng nào đó. VD: 威慑对手。– Răn đe đối thủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
