Từ điển chưa có mục “威”. Pinyin tham khảo: wēi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “威” 17
- 威胁wēixié UY HIẾPđe dọa; uy hiếp; mối đe dọaHSK5
- 权威quánwēi QUYỀN UYuy quyền; quyền uy; người có thẩm quyềnHSK7–9
- 示威shìwēi THỊ UYbiểu tình; thị uyHSK7–9
- 威风wēifēng UY PHONGuy phong; oai phong; hùng dũngHSK7–9
- 威力wēilì UY LỰCuy lực; sức mạnh to lớnHSK7–9
- 威慑wēishè UY NHIẾPuy hiếp; đe dọa; răn đeHSK7–9
- 威望wēiwàng UY VỌNGuy vọng; uy tín và danh vọngHSK7–9
- 威信wēixìn UY TÍNuy tínHSK7–9
- 助威zhùwēi TRỢ UYcổ vũ; trợ uy; tiếp thêm sức mạnhHSK7–9
- 威逼wēibī UY BỨCuy hiếp; đe dọa; bức bách
- 威吓wēihè UY HÁCHđe dọa; uy hiếp; hăm dọa
- 威士忌wēishìjì UY SĨ KỴrượu uýt-ki; rượu whiskyHSK5
- 示威者shìwēizhěngười biểu tình
- 奥斯威辛àosīwēixīn ÁO TƯ UY TÂNAuschwitz (thị trấn ở Ba Lan / trại tập trung Auschwitz thời Thế chiến II)HSK6
- 威士忌酒wēishìjìjiǔ UY SĨ KỴ TỬUrượu whiskyHSK6
- 示威游行shìwēiyóuxíng THỊ UY DU HÀNHbiểu tình tuần hành; tuần hành thị uy
- 示威运动shìwēiyùndòng THỊ UY VẬN ĐỘNGphong trào biểu tình; phong trào thị uy
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
