Từ điển chưa có mục “娇嫩”. Pinyin tham khảo: jiāo nèn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yīng'ér de jīfū fēicháng jiāonèn, xūyào xīxīn hēhù.
Làn da của em bé rất non nớt, cần được chăm sóc chu đáo.
Từ mục 肌肤
Chúnmián niàobù xīshuǐ tòuqì, duì bǎobao jiāonèn de pífū hǎo.
Tã lót bằng cotton hút nước và thoáng khí, tốt cho làn da nhạy cảm của em bé.
Từ mục 尿布
Yángguāng zhàoyào xià, nàxiē hánbāo-dàifàng de huābāo xiǎnde géwài jiāonèn.
Dưới ánh nắng chiếu rọi, những nụ hoa e ấp sắp nở trông vô cùng non nớt, kiều diễm.
Từ mục 花苞
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
