Chuyển đến nội dung
娇嫩

jiāo nèn

Từ điển chưa có mục “娇嫩”. Pinyin tham khảo: jiāo nèn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 婴儿的肌肤非常娇嫩,需要悉心呵护。

    Yīng'ér de jīfū fēicháng jiāonèn, xūyào xīxīn hēhù.

    Làn da của em bé rất non nớt, cần được chăm sóc chu đáo.

    Từ mục 肌肤

  2. 纯棉尿布吸水透气,对宝宝娇嫩的皮肤好。

    Chúnmián niàobù xīshuǐ tòuqì, duì bǎobao jiāonèn de pífū hǎo.

    Tã lót bằng cotton hút nước và thoáng khí, tốt cho làn da nhạy cảm của em bé.

    Từ mục 尿布

  3. 阳光照耀下,那些含苞待放的花苞显得格外娇嫩。

    Yángguāng zhàoyào xià, nàxiē hánbāo-dàifàng de huābāo xiǎnde géwài jiāonèn.

    Dưới ánh nắng chiếu rọi, những nụ hoa e ấp sắp nở trông vô cùng non nớt, kiều diễm.

    Từ mục 花苞

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

娇
嫩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1