1Tính từ
- non
- mới mọc
- mềm
- nhừ (thức ăn nấu không quá lửa)
- non nớt
- thiếu kinh nghiệm
- nhạt
- tươi sáng (màu sắc)
Ví dụ
Chūntiān dào le, shù shang zhǎngchū le nènyè.
Mùa xuân đến rồi, trên cây đã mọc ra những chiếc lá non.
Zhè pán niúròu chǎo de hěn nèn.
Đĩa thịt bò này xào rất mềm.
Tā chūchūmáolú, zuòshì hái yǒudiǎnr nèn.
Anh ấy mới vào nghề, làm việc vẫn còn hơi non nớt.
Tā chuān le yí jiàn nènlǜsè de liányīqún.
Cô ấy mặc một chiếc váy liền thân màu xanh non.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
初生而柔弱;食物烹调时间短,肉质松散;缺乏经验;浅、淡(颜色)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 得 + 很/非常 + 嫩
bổ ngữ chỉ mức độ miêu tả món ăn nấu vừa tới, mềm ngon không bị dai. VD: 这盘鱼蒸得很嫩。– Đĩa cá này hấp rất mềm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “嫩” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
