1Động từ
- sinh đẻ
- sinh con
Ví dụ
Yùnfù shùnlì fēnmiǎn xià le yì míng nányīng.
Thai phụ đã sinh hạ thuận lợi một bé trai.
Yīshēng zài chǎnfáng lǐ zhǐdǎo chǎnfù miǎnchū tāi'ér.
Bác sĩ ở trong phòng sinh hướng dẫn sản phụ rặn sinh em bé ra.
Fēnmiǎn qián yùnfù xūyào bǎochí liánghǎo de xīntài.
Trước khi lâm bồn thai phụ cần duy trì tâm lý thoải mái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生孩子,生育。
Ghi chú: Thường dùng kết hợp trong từ ghép như "分娩" hoặc thuật ngữ sản khoa.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
分娩 + 出 / 下 + tân ngữ (婴儿/孩子)
Biểu thị hành động sinh nở ra em bé.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “娩” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
