Tā bù xiǎoxīn shuō le yí jù màrén de zānghuà: "biǎozi yǎng de".Anh ta lỡ lời chửi một câu tục tĩu: "đồ con đĩ đẻ".
Cách kết hợp từ 词语搭配
做婊子还要立牌坊zuò biǎozi hái yào lì páifāngvừa ăn cướp vừa la làng / đã làm đĩ còn đòi lập bia trinh tiết
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧时指妓女(用于骂人,具侮辱性)。
Ghi chú: Từ ngữ thô tục mang tính xúc phạm, không dùng trong giao tiếp lịch sự.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做了婊子还要立牌坊
thành ngữ/khẩu ngữ chỉ người làm chuyện xấu xa nhưng lại muốn mang tiếng thơm. VD: 他做了婊子还要立牌坊,真虚伪。– Hắn đã làm điều xằng bậy mà còn giả vờ thanh cao, thật đạo đức giả.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.