Chuyển đến nội dung
婶子嬸子

shěnzi

Hán Việt: THẨM TỬ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. thím (vợ của chú, hoặc cách gọi tôn trọng phụ nữ trạc tuổi thím)

Ví dụ

  1. 我婶子做饭特别好吃。

    Wǒ shěnzi zuò fàn tèbié hǎochī.Thím tôi nấu ăn đặc biệt ngon.

  2. 隔壁婶子送来了一些新鲜蔬菜。

    Gébì shěnzi sònglai le yīxiē xīnxiān shūcài.Thím hàng xóm mang biếu một ít rau tươi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 隔壁婶子 gébì shěnzithím hàng xóm
  • 二婶子 èrshěnzithím hai
  • 乡下婶子 xiāngxia shěnzithím ở dưới quê

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

叔父的妻子;也用于称呼跟叔父同辈的妇人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

xưng hô / danh từ + 婶子

dùng trong xưng hô thân mật với người phụ nữ trạc tuổi thím ở nông thôn hoặc họ hàng. VD: 李婶子来了。– Thím Lý đến rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

婶
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1