Từ điển chưa có mục “媚”. Pinyin tham khảo: mèi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā yíxiàng tǎoyàn chǎnmèi quánguì de rén.
Anh ấy trước giờ luôn ghét những kẻ xu nịnh người có quyền thế.
Từ mục 谄媚
Tā liǎn shang duīmǎn le chǎnmèi de xiàoróng.
Trên khuôn mặt hắn nở đầy nụ cười nịnh bợ.
Từ mục 谄媚
Tā de chǎnmèi zuǐliǎn zhēn jiào rén zuò'ǒu.
Bộ mặt nịnh nọt của hắn ta thật khiến người ta phát tởm.
Từ mục 作呕
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “媚” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
