Chuyển đến nội dung
媚

mèi

Từ điển chưa có mục “媚”. Pinyin tham khảo: mèi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 他一向讨厌谄媚权贵的人。

    Tā yíxiàng tǎoyàn chǎnmèi quánguì de rén.

    Anh ấy trước giờ luôn ghét những kẻ xu nịnh người có quyền thế.

    Từ mục 谄媚

  2. 他脸上堆满了谄媚的笑容。

    Tā liǎn shang duīmǎn le chǎnmèi de xiàoróng.

    Trên khuôn mặt hắn nở đầy nụ cười nịnh bợ.

    Từ mục 谄媚

  3. 他的谄媚嘴脸真叫人作呕。

    Tā de chǎnmèi zuǐliǎn zhēn jiào rén zuò'ǒu.

    Bộ mặt nịnh nọt của hắn ta thật khiến người ta phát tởm.

    Từ mục 作呕

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

媚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “媚” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1