1Động từ
- nịnh bợ
- xu nịnh
- tâng bốc
Ví dụ
Tā yíxiàng tǎoyàn chǎnmèi quánguì de rén.
Anh ấy trước giờ luôn ghét những kẻ xu nịnh người có quyền thế.
Tā liǎn shang duīmǎn le chǎnmèi de xiàoróng.
Trên khuôn mặt hắn nở đầy nụ cười nịnh bợ.
Kào chǎnmèi shàngjí shì débùdào zhēnzhèng zūnzhòng de.
Dựa vào nịnh bợ cấp trên sẽ không nhận được sự tôn trọng thực sự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用卑鄙卑劣的态度向人讨好、奉承。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
谄媚 + đối tượng
nịnh bợ đối tượng nào đó. VD: 谄媚领导。– Nịnh bợ lãnh đạo.
对……谄媚
bày tỏ thái độ nịnh nọt với ai. VD: 他从不对别人谄媚。– Anh ấy không bao giờ nịnh nọt người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
