1Động từ
- sánh ngang
- sánh vai
- đẹp ngang hàng
Ví dụ
Zhèlǐ de zìrán fēngguāng zúyǐ yǔ Guìlín pìměi.
Cảnh quan tự nhiên ở đây đủ để sánh ngang với Quế Lâm.
Tā de huàzuò wánquán kěyǐ yǔ míngjiā pìměi.
Tranh của cô ấy hoàn toàn có thể sánh vai cùng các danh gia.
Zhè zhǒng guóchǎn jiàochē de xìngnéng kě yǔ jìnkǒu chē xiāng pìměi.
Tính năng của loại ô tô con nội địa này có thể sánh ngang xe nhập khẩu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
美好程度差不多;比美。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/跟 B (相)媲美
Dùng biểu thị A có phẩm chất, vẻ đẹp hoặc giá trị ngang bằng B. Thường dùng trong văn viết. VD: 这里的夜景可与维港媲美。– Cảnh đêm ở đây có thể sánh ngang với cảng Victoria.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
